DANH MỤC

Toyota Vios

Giá từ: 458,000,000đ

Báo giá Lái thử

Trả góp từ 10 triệu / tháng

Toyota Vios bán trên thị trường ô tô Việt Nam với 3 phiên bản khác nhau, được trang bị 1 loại động cơ 1.5L duy nhất. Quý khách dự định mua xe vui lòng liên hệ Hotline 0966.717.383 để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất

Toyota Vios Màu Bạc 1D4
Màu xe:
Phiên bản Giá xe (Vnd)
Vios 1.5E MT 458.000.000
Vios 1.5E CVT 488.000.000
Vios 1.5G CVT 545.000.000

Khuyến mãi  tại đại lý xe hơi Toyota Bắc Giang

  • Ưu đãi giảm tiền mặt trực tiếp lăn bánh
  • Tặng bảo hiểm xe, bộ phụ kiện giá trị
  • Hỗ trợ trả góp lên đến 85% giá trị xe
  • Trả trước chỉ từ 20%– nhận xe ngay từ 100Tr
  • Lãi suất ưu đãi chỉ 0.75%/ tháng
  • Hỗ trợ các trường hợp khó vay, nợ xấu… duyệt hồ sơ nhanh chóng.

Hãy đảm bảo bạn đã gọi cho chúng tôi trước khi quyết định mua xe. Vì cuộc gọi của bạn có thể tiết kiệm hàng chục triệu đồng

Hotline 24/7: 0966.717.383

[alo-form=1]

GIỚI THIỆU CHUNG

Toyota Vios là dòng xe sedan chủ lực của hãng và bán chạy nhất thị trường nhiều năm qua. Với mong muốn mang đến một mẫu xe đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của khách hàng, đặc biệt khách hàng trẻ và gia đình, bên cạnh khả năng vận hành mượt mà, Vios 2026 hướng tới thiết kế trẻ trung, phù hợp với nhịp sống đô thị hiện đại và tạo lập phong cách riêng cho chủ sở hữu.

Toyota Vios 2026 là bản nâng cấp nhẹ chứ chưa phải thế hệ mới hoàn toàn. Xe vẫn sở hữu thiết kế trung tính, trang bị ngoại thất, nội thất, các tính năng đã được bổ sung và nâng cấp.

So với bản tiền nhiệm, Toyota Vios 2026 lược bỏ các bản E MT và E CVT 7 túi khí, chỉ còn các bản 3 túi khí, giá giảm lần lượt 10 triệu và 14 triệu đồng. Riêng bản G CVT vẫn giữ nguyên, không tăng giá. Bản G-RS vốn kén khách cũng ngừng phân phối.

Toyota Vios 2026 được lắp ráp tại Việt Nam, phân phối với 06 màu ngoại thất gồm: be, đen, xám, đỏ, bạc, trắng.

Giá xe Toyota Vios lăn bánh tháng 2/2026, giảm 50% phí trước bạ - 1

Ngoại thất

 

 

Toyota Vios 2026 nhận khá nhiều tinh chỉnh ở khu vực đầu xe. Lưới tản nhiệt hình thang đã bị loại bỏ và thay vào đó là chi tiết nối liền nắp ca-pô và mở rộng sang 2 bên. Cản trước cũng được thiết kế lại và sơn đen, mang đến cái nhìn mới mẻ cho mẫu sedan hạng B.

Đèn pha LED trở thành trang bị tiêu chuẩn. Kích thước la-zăng vẫn giữ nguyên 15 inch nhưng họa tiết bên trong được thay đổi trông khỏe khoắn và thể thao hơn. Sự thay đổi phía đuôi xe nằm ở phần cản sau, đèn hậu không có sự khác biệt so với bản cũ.

Nội thất

 

 

Khoang cabin của Toyota Vios mới sở hữu nhiều trang bị tiện nghi như: màn hình trung tâm 9 inch, vô lăng bọc da 3 chấu, hàng ghế 2 có khả năng gập 6/4 để gia tăng khoang hành lý, điều hòa tự động 2 vùng trên bản cao cấp và chỉnh tay trên bản cơ sở, đồng hồ Analog được thay thế bằng cụm đồng hồ Optitron hiện đại hơn,…

Các chi tiết nâng cấp trên Toyota Vios 2026 xuất hiện ở hệ thống giải trí với đầu CD được chuyển sang DVD kết hợp màn hình cảm ứng hỗ trợ kết nối điện thoại thông minh qua 2 hệ điều hành Apple Carplay và Android Auto. Trang bị ghế nỉ trên bản E MT đã được thay thế bằng ghế da Simili. Vô-lăng bản G có thêm lẫy chuyển số; thêm cổng sạc USB cho hàng ghế sau trên các bản E MT và E CVT.

Động cơ

Giá xe Toyota Vios lăn bánh tháng 2/2026, giảm 50% phí trước bạ - 16

Toyota Vios 2026 vẫn sử dụng động cơ hút khí tự nhiên 1.5L Dual VVT-I cho công suất tối đa/mô men xoắn cực đại lần lượt là 106 mã lực (tại 6.000 vòng/phút)/140 Nm (tại vòng tua 4.200 vòng/phút) đi kèm hộp số vô cấp CVT hoặc số sàn 5 cấp và hệ dẫn động cầu trước.

Trang bị an toàn

Nâng cấp đáng chú ý nhất trên Toyota Vios 2026 là gói an toàn Toyota Safety Sense (TSS) trên bản G. Đây là lần đầu tiên Vios sở hữu gói TSS với loạt tính năng tiên tiến như cảnh báo va chạm phía trước, cảnh báo lệch làn đường và Cruise Control.

Bên cạnh đó là các tính năng an toàn quen thuộc như hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, hệ thống chống bó cứng phanh, ổn định thân xe, phân phối lực phanh điện tử, kiểm soát lực kéo, hệ thống báo động, hỗ trợ khởi hành ngang dốc,…

Ngoài ra, Toyota Vios 2026 được trang bị hệ thống đèn báo phanh khẩn cấp – EBS trên bản G và E CVT; tính năng tự động khóa cửa theo tốc độ trên Vios G; đèn chờ dẫn đường, đèn chiếu sáng tự động bật tắt và hệ thống mã hóa khóa động cơ trên bản E CVT; cảm biến sau hỗ trợ người lái khi lùi xe trong không gian hẹp.

Giá xe Toyota Vios lăn bánh tháng 2/2026, giảm 50% phí trước bạ - 17

Thông số kỹ thuật xe Toyota Vios 2026

Thông số kỹ thuật Toyota Vios E MT Toyota Vios E CVT Toyota Vios G CVT
Kích thước – Trọng lượng
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm) 4.425 x 1.730 x 1.475
Kích thước tổng thể bên trong (mm) 1.895 x 1.420 x 1.205
Chiều dài cơ sở (mm) 2.550
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) 1.475/1.460
Khoảng sáng gầm xe (mm) 133
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.1
Trọng lượng toàn tải (kg) 1550
Dung tích bình nhiên liệu (L) 42
Động cơ – Vận hành
Loại động cơ 2NR-FE (1.5L) 2NR-FE (1.5L) 2NR-FE (1.5L)
Số xy-lanh 4 4 4
Bố trí xy-lanh Thẳng hàng Thẳng hàng Thẳng hàng
Dung tích xy-lanh 1.496 1.496 1.496
Tỷ số nén 11.5 11.5 11.5
Hệ thống nhiên liệu Van biến thiên kép/ Dual VVT-i Van biến thiên kép/ Dual VVT-i Van biến thiên kép/ Dual VVT-i
Loại nhiên liệu Xăng Xăng Xăng
Công suất tối đa (hp/rpm) 107/6.000 107/6.000 107/6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm@rpm) 140/4.200 140/4.200 140/4.200
Hệ dẫn động Cầu trước Cầu trước Cầu trước
Hộp số MT CVT CVT
Hệ thống treo trước Độc lập Macpherson Độc lập Macpherson Độc lập Macpherson
Hệ thống treo sau Dầm xoắn Dầm xoắn Dầm xoắn
Trợ lực tay lái Điện Điện Điện
Loại vành Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
Kích thước lốp 185/60R15 185/60R15 185/60R15
Lốp dự phòng Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
Phanh trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa đặc Đĩa đặc Đĩa đặc
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5 Euro 5 Euro 5
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (L/100km) 7.62 7.70 7.74
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km) 5.08 4.67 4.79
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường kết hợp (L/100km) 6.02 5.77 5.87
Ngoại thất
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Bi LED dạng bóng chiếu Bi LED dạng bóng chiếu Bi LED dạng bóng chiếu
Đèn chiếu xa Bi LED dạng bóng chiếu Bi LED dạng bóng chiếu Bi LED dạng bóng chiếu
Đèn chiếu LED sáng ban ngày Không Không
Tự động Bật/Tắt Không
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không
Cụm đèn sau Đèn phanh LED LED LED
Đèn báo rẽ LED LED LED
Gương chiếu hậu ngoài Điều chỉnh điện
Gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Màu Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
Ăng ten Vây cá Vây cá Vây cá
Tay nắm cửa ngoài xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
Lưới tản nhiệt Sơn đen Sơn đen Sơn đen bóng
Cánh hướng gió sau Không Không Không
Nội thất – Tiện nghi
Tay lái Loại tay lái 3 chấu 3 chấu 3 chấu
Chất liệu Urethane Urethane Urethane
Nút bấm điều khiển tích hợp Điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay Điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay Điều chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay
Lẫy chuyển số Không Không
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm 2 chế độ ngày và đêm 2 chế độ ngày và đêm
Tay nắm cửa trong xe Cùng màu nội thất Cùng màu nội thất Mạ bạc
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Analog Optitron Optitron với màn hình TFT 4,2 inch
Đèn báo chế độ Eco Không
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Không
Chức năng báo vị trí cần số Không
Chất liệu bọc ghế PVC Da Da
Ghế trước Loại ghế Thường Thể thao Thể thao
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40, ngả lưng ghế Gập lưng ghế 60:40, ngả lưng ghế Gập lưng ghế 60:40, ngả lưng ghế
Tựa tay hàng ghế sau
Điều hòa Tự động Tự động Tự động
Màn hình giải trí Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 9 inch
Số loa 4 4 6
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Cổng sạc USB Type C hàng ghế thứ 2
Hệ thống đàm thoại rảnh tay Không Không
Kết nối điện thoại thông minh
Chìa khóa thông minh
Khởi động bằng nút bấm Không Không
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện lên xuống 1 chạm chống kẹt
Ga tự động Không Không
Trang bị an toàn
Số túi khí 3 3 7
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ xuống dốc Không Không Không
Cảnh báo lệch làn đường Không Không
Hệ thống điều khiển hành trình Không Không
Hệ thống cảnh báo tiền va chạm Không Không
Cảm biến góc trước/sau Không Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp Không Không Không
Cảnh báo điểm mù Không Không Không
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động Không Không Không
Cảm biến trước Không Không Không
Cảm biến sau
Camera 360 độ Không Không Không
Camera lùi
Hệ thống nhắc thắt dây an toàn

 

    ĐĂNG KÝ NHẬN BÁO GIÁ

    Chào anh chị, để nhận được “Báo giá đặc biệt” từ Toyota Bắc Giang, các anh chị hãy liên hệ ngay theo số 0966 717 383 hoặc điền thông tin vào Form báo giá dưới đây. Xin cảm ơn!

    Chọn xe:

    WigoYarisViosCrossCorolla AltisCamryInnovaFortunerPradoRushHiluxHiaceAlphard

    Hình thức:

    Trả gópTrả hết

      ĐĂNG KÝ LÁI THỬ XE

      Chào Anh Chị, lái thử xe là bước cực kỳ quan trọng khi mua xe. Để chọn được chiếc xe ưng ý nhất cho mình, Anh Chị cần trải nghiệm thực tế cùng xe. Do vậy, để được lái thử xe tại Toyota Bắc Giang, Anh Chị vui lòng gọi trực tiếp theo số 0966 717 383 hoặc đặt lịch hẹn dưới đây! Xin cảm ơn!

      Chọn xe:

      WigoYarisViosCrossCorolla AltisCamryInnovaFortunerPradoHiluxHiaceAlphard

      0966 717 383 Yêu cầu báo giá