Toyota Hilux tại Việt Nam hiện nay là thế hệ hoàn toàn mới, ra mắt người tiêu dùng trong nước vào ngày 29/1/2026. Giá xe Toyota Hilux tại thời điểm ra mắt nằm trong khoảng 632 – 903 triệu đồng cho 3 phiên bản. Xe vẫn nhập khẩu nguyên chiếc Thái Lan.
- Động cơ & Vận hành: Tất cả các phiên bản sử dụng động cơ dầu 2.8L tăng áp mới, công suất 201 mã lực, mô-men xoắn 500 Nm, hộp số tự động 6 cấp hoặc số sàn 6 cấp. Phiên bản Trailhunter có trợ lực lái điện (EPS) và hệ thống lựa chọn đa địa hình (MTS).

- Ngoại thất: Thiết kế “Cyber Sumo” với lưới tản nhiệt lục giác, cụm đèn LED hiện đại, mâm hợp kim 18 inch (bản cao cấp). Kích thước tổng thể (DxRxC) là 5.330 x 1.855 x 1.815 (mm).

- Nội thất & Công nghệ: Nội thất lột xác với phong cách giống Land Cruiser Prado, bảng đồng hồ và màn hình giải trí 12,3 inch, Apple CarPlay/Android Auto không dây, điều hòa tự động 2 vùng, sạc không dây.

- An toàn: Trang bị gói Toyota Safety Sense 3.0 bao gồm: cảnh báo tiền va chạm, cảnh báo lệch làn, kiểm soát hành trình thích ứng, camera 360 độ và nhận diện biển báo giao thông.
- Khoảng sáng gầm: 310 mm (cải tiến so với thế hệ trước), góc thoát trước/sau lớn, tăng khả năng vượt địa hình.
Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux 2026
| Thông số |
Hilux Standard |
Hilux Pro |
Hilux Trailhunter |
| Dx R x C (mm) |
5.320 x 1.855 x 1.815 |
5.320 x 1.855 x 1.815 |
5.320 x 1.855 x 1.815 |
| Trục cơ sở (mm) |
3.085 |
| Không tải (kg) |
1.968 |
1.980 |
2.095 |
| Toàn tải (kg) |
2.850 |
2.850 |
2.950 |
| Thông số lốp |
265/65R17 |
265/65R17 |
265/60R18 |
| Kích thước la-zăng |
17 inch |
17 inch inch |
|
Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux 2026: Ngoại thất
| Thông số |
Hilux Standard |
Hilux Pro |
Hilux Trailhunter |
| Đèn chiếu sáng |
LED Projector |
LED Projector |
LED Projector |
| Đèn chiếu sáng ban ngày |
Không |
LED |
LED |
| Điều khiển đèn tự động |
Có |
Có |
Có |
| Cân bằng góc chiếu |
Không |
Tự động |
Tự động |
| Nhắc nhở đèn sáng |
Có |
Có |
Có |
| Đèn chào mừng |
Không |
Có |
Có |
| Gương chiếu hậu ngoài |
Chỉnh điện, tích hợp báo rẽ |
Chỉnh điện, tích hợp báo rẽ |
Chỉnh điện, gập điện, tích hợp báo rẽ |
| Đèn hậu |
Bóng thường |
LED |
LED |
| Đèn sương mù trước |
Không |
LED |
LED |
| Đèn sương mù sau |
Không |
LED |
LED |
| Đèn báo phanh trên cao |
LED |
LED |
LED |
| Sấy kính sau |
Có |
Có |
Có |
| Thanh cản trước |
Có |
Có |
Có |
| Thanh cản sau |
Có |
Có |
Có |
Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux 2026: Nội thất – Tiện nghi
| Thông số |
Hilux Standard |
Hilux Pro |
Hilux Trailhunter |
| Chất liệu ghế |
Nỉ |
Nỉ |
Da |
| Ghế lái |
Chỉnh tay 6 hướng |
Chỉnh tay 6 hướng |
Chỉnh điện 10 hướng |
| Ghế hành khách trước |
Chỉnh tay 4 hướng |
Chỉnh tay 4 hướng |
Chỉnh điện 4 hướng |
| Tựa tay hàng ghế sau |
Không |
Có, tích hợp khay đựng cốc |
Có, tích hợp khay đựng cốc |
| Gương chiếu hậu trong |
2 chế độ ngày và đêm |
2 chế độ ngày và đêm |
Chống chói tự động |
| Điều hoà |
Chỉnh tay |
Chỉnh tay |
Tự động 2 vùng |
| Cửa gió sau |
Không |
Không |
Có |
| Lọc bụi PM2.5 |
Có |
Có |
Có |
| Hộp làm mát |
Không |
Không |
Có |
| Cụm đồng hồ |
Màn hình màu TFT 7″ |
Màn hình màu TFT 7″ |
Digital 12″ |
| Màn hình giải trí đa phương tiện |
Cảm ứng 9” |
Cảm ứng 9” |
Cảm ứng 12.3” |
| Số loa |
4 |
4 |
8 |
| Hệ thống đàm thoại rảnh tay |
Có |
Có |
Có |
| Kết nối điện thoại thông minh |
Có |
Có |
Có, không dây |
| Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm |
Không |
Không |
Có |
| Phanh đỗ điện tử & Giữ phanh tư động |
Không |
Không |
Có |
| Sạc không dây |
Không |
Có |
Có |
| Hệ thống điều khiển hành trình |
có |
Có |
Có |
Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux 2026: An toàn
| Thông số |
Hilux Standard |
Hilux Pro |
Hilux Trailhunter |
| Cảnh báo tiền va chạm |
|
|
Có |
| Cảnh báo chệch làn đường |
|
|
Có |
| Điều khiển hành trình chủ động |
|
|
Có |
| Hỗ trợ giữ làn đường |
|
|
Có |
| Đèn chiếu xa tự động |
|
|
Có |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù |
|
|
Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau |
|
|
Có |
| Hệ thống phanh hỗ trợ đỗ xe |
|
|
Có |
| Cảm biến áp suất lốp |
|
|
Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh |
Có |
Có |
Có |
| Có/ With Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp |
Có |
Có |
Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử |
Có |
Có |
Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử |
Có |
Có |
Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo |
Có |
Có |
Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc |
Có |
Có |
Có |
| Hệ thống hỗ trợ đổ đèo |
Không |
Không |
Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp |
Có |
Có |
Có |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe |
Không |
Góc trước, Góc sau, Sau |
Góc trước, Góc sau, Trước, Sau |
| Camera |
Camera lùi |
Camera lùi |
Camera 360 |
| Túi khí |
3 |
3 |
7 |
Thông số động cơ xe Toyota Hilux 2026
| Thông số |
Hilux Standard |
Hilux Pro |
Hilux Trailhunter |
| Loại động cơ |
Động cơ tăng áp 1GD-FTV |
Động cơ tăng áp 1GD-FTV |
Động cơ tăng áp 1GD-FTV |
| Dung tích xy lanh (cc) |
2.755 |
2.755 |
2.755 |
| Công suất (kw) |
150 |
150 |
150 |
| Mô men xoắn (Nm) |
420 |
500 |
500 |
| Tiêu chuẩn khí thải |
Euro 5 |
| Chế độ lái |
Không có |
ECO/Normal/SPORT |
ECO/Normal/SPORT |
| Lựa chọn đa địa hình |
Không có |
Không có |
Tuyết/Bùn/Cát/Đất/Tự động |
| Hệ thống truyền động |
Dẫn động cầu sau |
Dẫn động cầu sau |
Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử |
| Hộp số |
Số sàn 6 cấp |
Số tự động 6 cấp |
Số tự động 6 cấp |
| Khoá vi sai cầu sau |
Không có |
Có |
Có |
| Hệ thống treo trước/ sau |
Tay đòn kép/ Nhíp lá |
| Phanh trước/ sau |
Đĩa thông gió/ Tang trống |
Đĩa thông gió/Đĩa thông gió |